Sim số đẹp theo loại
Sim số đẹp theo giá
Sim đẹp theo đầu số
Sim phong thủy

Mỗi thứ trên đời sinh ra đều mang mạng ngũ hành riêng. Nên xem mạng thân chủ và mạng số điện thoại có tương sinh, tương khắc hay không.
Để tìm được một sim phù hợp cho mình thật không dễ dàng gì, nó không chỉ là một sim số đẹp mà nó còn đóng vai trò như sự tin cậy về tâm linh của người dùng đối với vận mệnh của mình.
Chúng tôi đã tìm ra những số điện thoại hợp phong thủy và có điểm số cao để quý vị tham khảo ( Dể kiểm tra chính xác những sim dưới đây còn hay bán quý khách hãy gõ vào mục tìm sim phía trên).
Những sim số đẹp có điểm số cao và hợp với đa số các mệnh ( 0968.3.4.5.6.8.9; ....)
Sim hợp mệnh kim :

Sim hợp mệnh mộc :
| 0978 785.744 | Mộc | 9 | 0983 24.9194 | Mộc | 8 | |
| 0985 70.4114 | Mộc | 9 | 0945 0956.83 | Mộc | 8 | |
| 09 789.18.944 | Mộc | 9 | 098 445.3073 | Mộc | 8 | |
| 0983 54.3300 | Mộc | 8.5 | 0985 32.4435 | Mộc | 8 | |
| 0913 083.124 | Mộc | 8 | 0943 97.00.83 | Mộc | 8 | |
| 0943 969.784 | Mộc | 8 | 0987 364.354 | Mộc | 8 | |
| 094 38.36.114 | Mộc | 8 | 0987 363.346 | Mộc | 8 | |
| 0985 777.024 | Mộc | 8 | 094 558.7904 | Mộc | 8 | |
| 0943 09.58.74 | Mộc | 8 | 0986 33.1414 | Mộc | 8 | |
| 0948 679.213 | Mộc | 8 | 0945 09.58.63 | Mộc | 8 |
Sim hợp mệnh thủy :
| 0987 539.680 | Thủy | 8.5 | 0986 24.9191 | Thủy | 8 | |
| 0983 99.2870 | Thủy | 8.5 | 0984 169.570 | Thủy | 8 | |
| 0979 498.360 | Thủy | 8.5 | 0976 189.560 | Thủy | 8 | |
| 0987 529.070 | Thủy | 8.5 | 0983 989.830 | Thủy | 7.5 | |
| 0983 961.490 | Thủy | 8 | 0987 33.20.21 | Thủy | 7.5 | |
| 0985 31.4490 | Thủy | 8 | 0913 836.230 | Thủy | 7.5 | |
| 098 445.7291 | Thủy | 8 | 0983 693.070 | Thủy | 7.5 | |
| 0913 080.631 | Thủy | 8 | 0983 6918.10 | Thủy | 7.5 | |
| 0913 080.721 | Thủy | 8 | 0983 6918.30 | Thủy | 7.5 | |
| 0913 081.720 | Thủy | 8 | 0913 836.410 | Thủy | 7.5 |
Sim hợp mệnh hỏa :
| 0988 417.639 | Hỏa | 8.5 | Hỏa | |||
| 098 666.5519 | Hỏa | 8.5 | 098 369.4619 | Hỏa | 7.5 | |
| 0983 168.749 | Hỏa | 8.5 | 098 369.4529 | Hỏa | 7.5 | |
| 097 414.8679 | Hỏa | 8.5 | 0946 035.189 | Hỏa | 7.5 | |
| 0976 183.629 | Hỏa | 8 | 0976 18.78.09 | Hỏa | 7.5 | |
| 0985 671.409 | Hỏa | 8 | 0975 074.869 | Hỏa | 7.5 | |
| 0976 180.219 | Hỏa | 8 | 0972 899209 | Hỏa | 7.5 | |
| 0984 305.299 | Hỏa | 8 | 094 809.5659 | Hỏa | 7.5 | |
| 0985 776.489 | Hỏa | 8 | 0942 095.189 | Hỏa | 7.5 | |
| 0989 036.329 | Hỏa | 8 | 0987 417.029 | Hỏa | 7.5 |
Sim hợp mệnh thổ :
| 0968.3.4.5.6.8.9 | Thổ | 7,5 | 0976 183.005 | Thổ | 8 | |
| 091 3837.062 | Thổ | 9 | 0975 862.453 | Thổ | 8 | |
| 0913 085.742 | Thổ | 9 | 0982 751.421 | Thổ | 8 | |
| 0976 964.918 | Thổ | 9 | 0975 22.8981 | Thổ | 8 | |
| 0943 965.878 | Thổ | 9 | 0976 180.138 | Thổ | 8 | |
| 091 308.3708 | Thổ | 9 | 0976 18.39.08 | Thổ | 8 | |
| 0913 00.8495 | Thổ | 9 | 0977 128.492 | Thổ | 8 | |
| 0909 358.122 | Thổ | 9 | 0985 312.786 | Thổ | 8 | |
| 0909 328.035 | Thổ | 9 | 0976 19.02.98 | Thổ | 8 | |
| 0985 16.8778 | Thổ | 9 | 0935 8885.94 | Thổ | 8 | |
| Số điện thoại | mệnh | điểm | Số điện thoại | mệnh | điểm |
Ghi chú
* Mệnh Kim, gồm có các tuổi:
Nhâm Thân 1932 & Quý Dậu 1933; Canh Thìn 1940 & Tân Tỵ 1941; Giáp Ngọ 1954 & Ất Mùi 1955; Nhâm Dần 1962 & Quý Mão 1963; Canh Tuất 1970 & Tân Hợi 1971; Giáp Tý 1984 & Ất Sửu 1985;
* Mệnh Hỏa gồm có các tuổi:
Giáp Tuất 1934 & Ất Hợi 1935; Mậu Tý 1948 & Kỷ Sửu 1949; Bính Thân 1956 & Đinh Dậu 1957; Giáp Thìn 1964 & Ất Tỵ 1965; Mậu Ngọ 1978 & Kỷ Mùi 1979; Bính Dần 1986 & Đinh Mão 1987;
* Mệnh Thủy gồm có các tuổi:
Bính Tý 1936 & Đinh Sửu 1937; Giáp Thân 1944 & Ất Dậu 1945; Nhâm Thìn 1952 & Quý Tỵ 1953; Bính Ngọ 1966 & Đinh Mùi 1967; Giáp Dần 1974 & Ất Mão 1975; Nhâm Tuất 1982 & Quý Hợi 1983;
* Mệnh Thổ gồm có các tuổi:
Mậu Dần 1938 & Kỷ Mão 1939; Bính Tuất 1946 & Đinh Hợi 1947; Canh Tý 1960 & Tân Sửu 1961; Mậu Thân 1968 & Kỷ Dậu 1969; Bính Thìn 1976 & Đinh Tỵ 1977; Canh Ngọ 1990 & Tân Mùi 1991;
* Mệnh Mộc gồm có các tuổi:
Nhâm Ngọ 1942 & Quý Mùi 1943; Canh Dần 1950 & Tân Mão 1951; Mậu Tuất 1958 & Kỷ Hợi 1959; Nhâm Tý 1972 & Quý Sửu 1973; Canh Thân 1980 & Tân Dậu 1981; Mậu Thìn 1988 & Kỷ Tỵ 1989;
Năm 1992 trở đi - LẤY SỐ TUỔI - trừ cho 60 tuổi
vd 1992 - 60 = 1932 , XEM NĂM 1932 MẠNG KIM
sẽ xem như năm 1932 , như trong Bảng liệt kê phía trên.
Chúng tôi khuyên các bạn nên tham khảo công cụ xem phong thủy chứ không nên tin đến mù quáng vào nó. Chúc quý khách chọn được cho mình 1 sim hợp tuổi mang lại may mắn trong cuộc sống.









