Tìm sim số đẹp theo yêu cầu
Giá từ: Đến: Tổng điểm:
Dãy số không bao gồm: 123456789

VD: *1986 , 09*6868 , 0913* , 01234* , 091xxxx678 , 09*99x99  
Đầu số :

 

   cam ket sim ban ra, cam ket mua ban sim chuan

Sim phong thủy

sim phong thuy, xem boi so dien thoai, xem boi, boi sim, boi so dien thoai

Mỗi thứ trên đời sinh ra đều mang mạng ngũ hành riêng. Nên xem mạng thân chủ và mạng số điện thoại có tương sinh, tương khắc hay không.

 

Các con số đều có những ý nghĩa nhất định và sim số đẹp cũng cần phải chọn theo ý nghĩa của từng số.
Từ số 0 đến số 9 chia thành 5 loại vật chất, đồng thời cũng tạo thành các con số tượng trưng cho bát quái. Cụ thể:
Số 0 thuộc Thái cực, tức toàn thể vũ trụ, không thuộc quẻ nào
Số 1 thuộc hành Thủy, quẻ Khảm, phương Bắc
Số 2 thuộc hành Thổ, quẻ Khôn, phương Tây Nam
Số 3 thuộc hành Mộc, quẻ Trấn, phương Đông
Số 4 thuộc hành Mộc, quẻ Tốn, phương Đông Nam
Số 5 là Trung cung, hành Thổ không thuộc quẻ nào
Số 6 thuộc hành Kim, quẻ Càn, phương Tây Bắc
Số 7 thuộc hành Kim, quẻ Đoài, phương Tây
Số 8 thuộc hành Thổ, quẻ Cấn, phương Đông Bắc
Số 9 thuộc hành Hỏa, quẻ Ly, phương Nam

sim menh tho, sim hop menh tho, xem boi sim menh tho, mua sim menh tho

 

sim menh kim, sim hop menh kim

 

sim menh thuy, sim hop menh thuy, xem boi sim menh thuy

 

sim menh moc, sim hop menh moc

 

sim menh hoa, sim hop menh hoa, xem boi sim menh hoa, mua sim menh hoa

 

Ghi chú

* Mệnh Thổ gồm có các tuổi:
Mậu Dần 1938 & Kỷ Mão 1939; Bính Tuất 1946 & Đinh Hợi 1947; Canh Tý 1960 & Tân Sửu 1961; Mậu Thân 1968 & Kỷ Dậu 1969; Bính Thìn 1976 & Đinh Tỵ 1977; Canh Ngọ 1990 & Tân Mùi 1991;
Mậu Dần 1998 & Kỷ Mão 1999

* Mệnh Kim, gồm có các tuổi:
Nhâm Thân 1932 & Quý Dậu 1933; Canh Thìn 1940 & Tân Tỵ 1941; Giáp Ngọ 1954 & Ất Mùi 1955; Nhâm Dần 1962 & Quý Mão 1963; Canh Tuất 1970 & Tân Hợi 1971; Giáp Tý 1984 & Ất Sửu 1985; Nhâm Thân 1992 & Quý dậu 199
3

* Mệnh Thủy gồm có các tuổi:
Bính Tý 1936 & Đinh Sửu 1937; Giáp Thân 1944 & Ất Dậu 1945; Nhâm Thìn 1952 & Quý Tỵ 1953; Bính Ngọ 1966 & Đinh Mùi 1967; Giáp Dần 1974 & Ất Mão 1975; Nhâm Tuất 1982 & Quý Hợi 1983;
Bính Tý 1996 & Đinh Sửu 1997

* Mệnh Mộc gồm có các tuổi:
Nhâm Ngọ 1942 & Quý Mùi 1943; Canh Dần 1950 & Tân Mão 1951; Mậu Tuất 1958 & Kỷ Hợi 1959; Nhâm Tý 1972 & Quý Sửu 1973; Canh Thân 1980 & Tân Dậu 1981; Mậu Thìn 1988 & Kỷ Tỵ 1989;

* Mệnh Hỏa gồm có các tuổi:
Giáp Tuất 1934 & Ất Hợi 1935; Mậu Tý 1948 & Kỷ Sửu 1949; Bính Thân 1956 & Đinh Dậu 1957; Giáp Thìn 1964 & Ất Tỵ 1965; Mậu Ngọ 1978 & Kỷ Mùi 1979; Bính Dần 1986 & Đinh Mão 1987; 
Giáp Tuất 1994 & Ất Hợi 1995

Năm 1992 trở đi - LẤY SỐ TUỔI -  trừ cho 60 tuổi
vd 2000 - 60 = 1940  , XEM NĂM 1940  MẠNG KIM
sẽ xem như năm 1940 ,  như trong  Bảng liệt kê phía trên.

Chúng tôi khuyên các bạn nên tham khảo công cụ xem phong thủy chứ không nên tin đến mù quáng vào nó. Chúc quý khách chọn được cho mình 1 sim hợp tuổi mang lại may mắn trong cuộc sống.